<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Converter SFP Nettek - VNS</title>
	<atom:link href="https://thietbimangvietnam.vn/danh-muc/thiet-bi-quang/thiet-bi-quang-nettek/converter-sfp-nettek/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://thietbimangvietnam.vn/danh-muc/thiet-bi-quang/thiet-bi-quang-nettek/converter-sfp-nettek/</link>
	<description>Thiết Bị Mạng Việt Nam</description>
	<lastBuildDate>Wed, 08 Jul 2026 06:20:07 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.0.2</generator>

<image>
	<url>https://thietbimangvietnam.vn/wp-content/uploads/2023/07/cropped-VNS-Logo-32x32.jpg</url>
	<title>Converter SFP Nettek - VNS</title>
	<link>https://thietbimangvietnam.vn/danh-muc/thiet-bi-quang/thiet-bi-quang-nettek/converter-sfp-nettek/</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
<site xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">248732334</site>	<item>
		<title>CONVERTER-SFP NETTEK NT-24G2E-SFP</title>
		<link>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-24g2e-sfp/</link>
					<comments>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-24g2e-sfp/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[lebaovns]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 05 Oct 2023 20:28:02 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nettek.com.vn/?post_type=product&#038;p=3475</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bộ chuyển đổi quang diện dùng module SFP tốc độ 1.25G với 24 cổng Quang SFP và 2 cổng LAN</p>
<ul>
<li>Giao thức tiêu chuẩn : IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x</li>
<li>Port : 24 cổng SFP module, 2 Cổng LAN Gigabit 1.25G</li>
<li>Bước sóng hỗ trợ : Tùy thuộc vào module quang</li>
<li>Chuẩn 1U19'' Lắp Rack, 2 quạt tản nhiệt</li>
<li>Nguồn điện : AC-220-240V</li>
<li>Hãng/ Thương hiệu: NETTEK</li>
</ul>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-24g2e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-24G2E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div>Dòng sản phẩm này là một switch quang NETTEK NT-24G2E-SFP với 24 cổng quang và 2 ethernet. cổng RJ45 tự động thích ứng 10/100/1000Mbps và  cổng quang 1.25Gbps. Mỗi cổng RJ45 hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX và chuyển tiếp dữ liệu với tốc độ tối đa, giúp đơn giản hóa việc xây dựng mạng và đáp ứng nhu cầu kết nối đa dạng. Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng trong môi trường giám sát ngoài trời như giao thông đường sắt, thành phố an toàn và giao thông thông minh.</div>
<div id="input_line_0"><strong><span id="input_part_0" class="" data-mention="Đặc điểm nổi bật :">Đặc điểm nổi bật :</span></strong></div>
<div id="input_line_2"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G">• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_3"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng">• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng</span></div>
<div id="input_line_4"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)">• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)</span></div>
<div id="input_line_5"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền RJ45: 100m">• Khoảng cách truyền RJ45: 100m</span></div>
<div id="input_line_6"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Bước sóng : 1310/1550nm">• Bước sóng : 1310/1550nm</span></div>
<div id="input_line_7"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• 2 cổng RJ45 và 24 cổng quang Module SFP 1.25G">• 2 cổng RJ45 và 24 cổng quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_8"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.">• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.</span></div>
<div>
<p><strong>Ứng dụng thực tế :</strong></p>
<p>Mở rộng kết nối Ethernet của bạn lên đến 0~25km bằng sợi quang;</p>
<p>Chuyển đổi Ethernet thành sợi quang, sợi quang thành đồng/copper Ethernet, đảm bảo tính mở rộng mạng tối ưu để kết nối hai hoặc nhiều nút mạng Ethernet.</p>
<p><strong>Thông số kỹ thuật:</strong></p>
<table width="98%">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" width="100%"><strong>Thông số kỹ thuật</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Nguồn cấp</td>
<td width="68%"> Nguồn tích hợp: 110~240V AC</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Cổng kết nối</td>
<td width="68%"> 24 cổng quang Module SFP 1.25G</p>
<p>2 cổng RJ45 1000Mbps</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Giao thức mạng</td>
<td width="68%"> IEEE802.3 (10Base-T)</p>
<p>IEEE802.3u (100Base-TX/FX)</p>
<p>IEEE802.3ab (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3z (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3x (Kiểm soát luồng)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Bước sóng</td>
<td width="68%"> 1310/1550nm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Khoảng cách</td>
<td width="68%"> Cáp quang đơn sợi Single-mode: 0-25km<br />
Dây cáp mạng:10Base-T : Cat3, 4, 5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)100Base-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)1000Base-T: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Môi trường làm việc</td>
<td width="68%"> Nhiệt độ làm việc : 20~50°C</p>
<p>Độ ẩm làm việc : 10%~90%</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Kích thước</td>
<td width="68%">440x265x45mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Trọng lượng</td>
<td width="68%">2338g</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đèn LED hiển thị</td>
<td width="68%"> Đèn LED (LED Indicators)</p>
<p>PWR (Đèn chỉ thị Nguồn)</p>
<p>FDX (Chế độ mạng)</p>
<p>FX Link (Dữ liệu quang)</p>
<p>TX Link (Dữ liệu mạng)</p>
<p>FX 1000Mbps (Liên kết quang 1000Mbps)</p>
<p>TX 1000Mbps (Liên kết mạng 1000Mbps)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Chứng nhận</td>
<td width="68%"> Chứng chỉ an toàn CE, FCC, RoHS</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đóng gói</td>
<td width="68%"> Bộ chuyển đổi quang SFP (Media Converter) 1 cái,</p>
<p>Bộ chuyển đổi nguồn (Power Adapter) 1 cái,</p>
<p>Hướng dẫn sử dụng (User manual) 1 cái</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div id="input_line_9"></div>
<div id="input_line_10"></div>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-24g2e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-24G2E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-24g2e-sfp/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">3475</post-id>	</item>
		<item>
		<title>CONVERTER-SFP NETTEK NT-16G2E-SFP</title>
		<link>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-16g2e-sfp/</link>
					<comments>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-16g2e-sfp/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[lebaovns]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 05 Oct 2023 20:25:17 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nettek.com.vn/?post_type=product&#038;p=3474</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bộ chuyển đổi quang diện dùng module SFP tốc độ 1.25G với 16 cổng Quang SFP và 2 cổng LAN</p>
<ul>
<li>Giao thức tiêu chuẩn : IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x</li>
<li>Port : 16 cổng SFP module, 2 Cổng LAN Gigabit 1.25G</li>
<li>Bước sóng hỗ trợ : Tùy thuộc vào module quang</li>
<li>-Chuẩn 1U19'' Lắp Rack, 2 quạt tản nhiệt</li>
<li>Nguồn điện : AC-220-240V</li>
<li>Hãng/ thương hiệu: NETTEK</li>
</ul>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-16g2e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-16G2E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dòng sản phẩm này là một switch quang NETTEK NT-16G2E-SFP với 16 cổng quang và 2 ethernet. cổng RJ45 tự động thích ứng 10/100/1000Mbps và cổng quang 1.25Gbps. Mỗi cổng RJ45 hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX và chuyển tiếp dữ liệu với tốc độ tối đa, giúp đơn giản hóa việc xây dựng mạng và đáp ứng nhu cầu kết nối đa dạng. Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng trong môi trường giám sát ngoài trời như giao thông đường sắt, thành phố an toàn và giao thông thông minh.</p>
<div id="input_line_0"><strong><span id="input_part_0" class="" data-mention="Đặc điểm nổi bật :">Đặc điểm nổi bật :</span></strong></div>
<div id="input_line_1"></div>
<div id="input_line_2"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G">• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_3"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng">• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng</span></div>
<div id="input_line_4"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)">• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)</span></div>
<div id="input_line_5"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền RJ45: 100m">• Khoảng cách truyền RJ45: 100m</span></div>
<div id="input_line_6"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Bước sóng : 1310/1550nm">• Bước sóng : 1310/1550nm</span></div>
<div id="input_line_7"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• 2 cổng RJ45 và 16 cổng quang Module SFP 1.25G">• 2 cổng RJ45 và 16 cổng quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_8"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.">• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.</span></div>
<div id="input_line_9">
<p><strong>Ứng dụng thực tế :</strong></p>
<p>Mở rộng kết nối Ethernet của bạn lên đến 0~25km bằng sợi quang;</p>
<p>Chuyển đổi Ethernet thành sợi quang, sợi quang thành đồng/copper Ethernet, đảm bảo tính mở rộng mạng tối ưu để kết nối hai hoặc nhiều nút mạng Ethernet.</p>
<p><strong>Thông số kỹ thuật:</strong></p>
<table width="98%">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" width="100%"><strong>Thông số kỹ thuật</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Nguồn cấp</td>
<td width="68%"> Nguồn tích hợp: 110~240V AC</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Cổng kết nối</td>
<td width="68%"> 16 cổng quang Module SFP 1.25G</p>
<p>2 cổng RJ45 1000Mbps</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Giao thức mạng</td>
<td width="68%"> IEEE802.3 (10Base-T)</p>
<p>IEEE802.3u (100Base-TX/FX)</p>
<p>IEEE802.3ab (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3z (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3x (Kiểm soát luồng)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Bước sóng</td>
<td width="68%"> 1310/1550nm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Khoảng cách</td>
<td width="68%"> Cáp quang đơn sợi Single-mode: 0-25km<br />
Dây cáp mạng:10Base-T : Cat3, 4, 5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)100Base-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)1000Base-T: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Môi trường làm việc</td>
<td width="68%"> Nhiệt độ làm việc : 20~50°C</p>
<p>Độ ẩm làm việc : 10%~90%</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Kích thước</td>
<td width="68%">440x265x45mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Trọng lượng</td>
<td width="68%">2234g</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đèn LED hiển thị</td>
<td width="68%"> Đèn LED (LED Indicators)</p>
<p>PWR (Đèn chỉ thị Nguồn)</p>
<p>FDX (Chế độ mạng)</p>
<p>FX Link (Dữ liệu quang)</p>
<p>TX Link (Dữ liệu mạng)</p>
<p>FX 1000Mbps (Liên kết quang 1000Mbps)</p>
<p>TX 1000Mbps (Liên kết mạng 1000Mbps)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Chứng nhận</td>
<td width="68%"> Chứng chỉ an toàn CE, FCC, RoHS</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đóng gói</td>
<td width="68%"> Bộ chuyển đổi quang SFP (Media Converter) 1 cái,</p>
<p>Bộ chuyển đổi nguồn (Power Adapter) 1 cái,</p>
<p>Hướng dẫn sử dụng (User manual) 1 cái</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div id="input_line_10"></div>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-16g2e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-16G2E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-16g2e-sfp/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">3474</post-id>	</item>
		<item>
		<title>CONVERTER-SFP NETTEK NT-8G2E-SFP</title>
		<link>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-8g2e-sfp/</link>
					<comments>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-8g2e-sfp/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[lebaovns]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 05 Oct 2023 20:17:33 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nettek.com.vn/?post_type=product&#038;p=3473</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bộ chuyển đổi quang diện dùng module SFP tốc độ 1.25G với 8 cổng Quang SFP và 2 cổng LAN</p>
<ul>
<li>Giao thức tiêu chuẩn : IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x</li>
<li>Port : 8 cổng SFP module, 2 Cổng LAN Gigabit 1.25G</li>
<li>Bước sóng hỗ trợ : Tùy thuộc vào module quang</li>
<li>Nguồn điện : 5VDC-2A hoặc 12VDC-1A</li>
<li>Hãng: NETTEK</li>
</ul>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-8g2e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-8G2E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dòng sản phẩm này là một switch quang NETTEK NT-8G2E-SFP với 8 cổng quang và 2 ethernet. Có cổng RJ45 tự động thích ứng 10/100/1000Mbps và  cổng quang 1.25Gbps. Mỗi cổng RJ45 hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX và chuyển tiếp dữ liệu với tốc độ tối đa, giúp đơn giản hóa việc xây dựng mạng và đáp ứng nhu cầu kết nối đa dạng. Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng trong môi trường giám sát ngoài trời như giao thông đường sắt, thành phố an toàn và giao thông thông minh.</p>
<p><strong>Đặc điểm nổi bật :</strong></p>
<ul>
<li>Cổng cáp quang Module SFP 1.25G</li>
<li>Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng</li>
<li>Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)</li>
<li>Khoảng cách truyền RJ45: 100m</li>
<li>Bước sóng : 1310/1550nm</li>
<li>2 cổng RJ45 và 8 cổng quang Module SFP 1.25G</li>
<li>Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng</li>
</ul>
<p><strong>Ứng dụng thực tế :</strong></p>
<p>Mở rộng kết nối Ethernet của bạn lên đến 0~25km bằng sợi quang;</p>
<p>Chuyển đổi Ethernet thành sợi quang, sợi quang thành đồng/copper Ethernet, đảm bảo tính mở rộng mạng tối ưu để kết nối hai hoặc nhiều nút mạng Ethernet.</p>
<p><strong>Thông số kỹ thuật:</strong></p>
<table width="98%">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" width="100%"><strong>Thông số kỹ thuật</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Nguồn cấp</td>
<td width="68%"> Nguồn tích hợp: 110~240AC</p>
<p>Nguồn chuyển đổi: 5V</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Cổng kết nối</td>
<td width="68%"> 8 cổng quang Module SFP 1.25G</p>
<p>2 cổng RJ45 1000Mbps</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Giao thức mạng</td>
<td width="68%"> IEEE802.3 (10Base-T)</p>
<p>IEEE802.3u (100Base-TX/FX)</p>
<p>IEEE802.3ab (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3z (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3x (Kiểm soát luồng)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Bước sóng</td>
<td width="68%"> 1310/1550nm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Khoảng cách</td>
<td width="68%"> Cáp quang đơn sợi Single-mode: 0-25km<br />
Dây cáp mạng:10Base-T : Cat3, 4, 5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)100Base-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)1000Base-T: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Môi trường làm việc</td>
<td width="68%"> Nhiệt độ làm việc : 20~50°C</p>
<p>Độ ẩm làm việc : 10%~90%</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Kích thước vật lý (d*r*c mm)</td>
<td width="68%"></td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Trọng lượng (Kg)</td>
<td width="68%"></td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đèn LED hiển thị</td>
<td width="68%"> Đèn LED (LED Indicators)</p>
<p>PWR (Đèn chỉ thị Nguồn)</p>
<p>FDX (Chế độ mạng)</p>
<p>FX Link (Dữ liệu quang)</p>
<p>TX Link (Dữ liệu mạng)</p>
<p>FX 1000Mbps (Liên kết quang 1000Mbps)</p>
<p>TX 1000Mbps (Liên kết mạng 1000Mbps)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Chứng nhận</td>
<td width="68%"> Chứng chỉ an toàn CE, FCC, RoHS</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đóng gói</td>
<td width="68%"> Bộ chuyển đổi quang SFP (Media Converter) 1 cái,</p>
<p>Bộ chuyển đổi nguồn (Power Adapter) 1 cái,</p>
<p>Hướng dẫn sử dụng (User manual) 1 cái</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-8g2e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-8G2E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-8g2e-sfp/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">3473</post-id>	</item>
		<item>
		<title>CONVERTER-SFP NETTEK NT-4G2E-SFP</title>
		<link>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-4g2e-sfp/</link>
					<comments>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-4g2e-sfp/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[lebaovns]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 05 Oct 2023 20:11:29 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nettek.com.vn/?post_type=product&#038;p=3472</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bộ chuyển đổi quang diện dùng module SFP tốc độ 1.25G với 4 cổng Quang SFP và 2 cổng LAN</p>
<ul>
<li>Giao thức tiêu chuẩn : IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x</li>
<li>Port : 4 cổng SFP module, 2 Cổng LAN Gigabit 1.25G</li>
<li>Bước sóng hỗ trợ : Tùy thuộc vào module quang</li>
<li>Nguồn điện : 5VDC-2A hoặc 12VDC-1A</li>
<li>Hãng: NETTEK</li>
</ul>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-4g2e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-4G2E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dòng sản phẩm này là một switch quang NETTEK NT-4G2E-SFP với 4 cổng quang và 2 ethernet. Có cổng RJ45 tự động thích ứng 10/100/1000Mbps và cổng quang 1.25Gbps. Mỗi cổng RJ45 hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX và chuyển tiếp dữ liệu với tốc độ tối đa, giúp đơn giản hóa việc xây dựng mạng và đáp ứng nhu cầu kết nối đa dạng. Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng trong môi trường giám sát ngoài trời như giao thông đường sắt, thành phố an toàn và giao thông thông minh.</p>
<div id="input_line_0"><strong><span id="input_part_0" class="" data-mention="Đặc điểm nổi bật :">Đặc điểm nổi bật :</span></strong></div>
<div id="input_line_2"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G">• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_3"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng">• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng</span></div>
<div id="input_line_4"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)">• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)</span></div>
<div id="input_line_5"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền RJ45: 100m">• Khoảng cách truyền RJ45: 100m</span></div>
<div id="input_line_6"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Bước sóng : 1310/1550nm">• Bước sóng : 1310/1550nm</span></div>
<div id="input_line_7"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• 2 cổng RJ45 và 4 cổng quang Module SFP 1.25G">• 2 cổng RJ45 và 4 cổng quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_8"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.">• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.</span></div>
<div>
<p><strong>Ứng dụng thực tế :</strong></p>
<p>Mở rộng kết nối Ethernet của bạn lên đến 0~25km bằng sợi quang;</p>
<p>Chuyển đổi Ethernet thành sợi quang, sợi quang thành đồng/copper Ethernet, đảm bảo tính mở rộng mạng tối ưu để kết nối hai hoặc nhiều nút mạng Ethernet.</p>
</div>
<div id="input_line_9"><strong>Thông số kỹ thuật:</strong></div>
<div>
<table width="98%">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" width="100%"><strong>Thông số kỹ thuật</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Nguồn cấp</td>
<td width="68%"> Nguồn tích hợp: 110~240AC</p>
<p>Nguồn chuyển đổi: 5V</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Cổng kết nối</td>
<td width="68%"> 4 cổng quang Module SFP 1.25G</p>
<p>2 cổng RJ45 1000Mbps</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Giao thức mạng</td>
<td width="68%"> IEEE802.3 (10Base-T)</p>
<p>IEEE802.3u (100Base-TX/FX)</p>
<p>IEEE802.3ab (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3z (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3x (Kiểm soát luồng)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Bước sóng</td>
<td width="68%"> 1310/1550nm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Khoảng cách</td>
<td width="68%"> Cáp quang đơn sợi Single-mode: 0-25km<br />
Dây cáp mạng:10Base-T : Cat3, 4, 5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)100Base-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)1000Base-T: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Môi trường làm việc</td>
<td width="68%"> Nhiệt độ làm việc : 20~50°C</p>
<p>Độ ẩm làm việc : 10%~90%</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Kích thước</td>
<td width="68%">168x90x30mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Trọng lượng</td>
<td width="68%">345g</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đèn LED hiển thị</td>
<td width="68%"> Đèn LED (LED Indicators)</p>
<p>PWR (Đèn chỉ thị Nguồn)</p>
<p>FDX (Chế độ mạng)</p>
<p>FX Link (Dữ liệu quang)</p>
<p>TX Link (Dữ liệu mạng)</p>
<p>FX 1000Mbps (Liên kết quang 1000Mbps)</p>
<p>TX 1000Mbps (Liên kết mạng 1000Mbps)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Chứng nhận</td>
<td width="68%"> Chứng chỉ an toàn CE, FCC, RoHS</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đóng gói</td>
<td width="68%"> Bộ chuyển đổi quang SFP (Media Converter) 1 cái,</p>
<p>Bộ chuyển đổi nguồn (Power Adapter) 1 cái,</p>
<p>Hướng dẫn sử dụng (User manual) 1 cái</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-4g2e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-4G2E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-sfp-nettek-nt-4g2e-sfp/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">3472</post-id>	</item>
		<item>
		<title>CONVERTER-SFP NETTEK NT-2G8E-SFP</title>
		<link>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-2g8e-sfp/</link>
					<comments>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-2g8e-sfp/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[lebaovns]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 05 Oct 2023 19:37:24 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nettek.com.vn/?post_type=product&#038;p=3470</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bộ chuyển đổi quang diện dùng module SFP tốc độ 1.25G với 2 cổng Quang SFP và 8 cổng LAN</p>
<ul>
<li>Giao thức tiêu chuẩn : IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x</li>
<li>Port : 2 cổng SFP module, 8 Cổng LAN Gigabit 1.25G</li>
<li>Bước sóng hỗ trợ : Tùy thuộc vào module quang</li>
<li>Nguồn điện : 5VDC-2A hoặc 12VDC-1A</li>
<li>Hãng: NETTEK</li>
</ul>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-2g8e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-2G8E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dòng sản phẩm này là một switch quang NETTEK NT-2G8E-SFP với 2 cổng quang và 8 ethernet. Có  cổng RJ45 tự động thích ứng 10/100/1000Mbps và cổng quang 1.25Gbps. Mỗi cổng RJ45 hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX và chuyển tiếp dữ liệu với tốc độ tối đa, giúp đơn giản hóa việc xây dựng mạng và đáp ứng nhu cầu kết nối đa dạng. Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng trong môi trường giám sát ngoài trời như giao thông đường sắt, thành phố an toàn và giao thông thông minh.</p>
<div id="input_line_0"><strong><span id="input_part_0" class="" data-mention="Đặc điểm nổi bật :">Đặc điểm nổi bật :</span></strong></div>
<div id="input_line_2"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G">• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_3"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng">• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng</span></div>
<div id="input_line_4"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)">• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)</span></div>
<div id="input_line_5"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền RJ45: 100m">• Khoảng cách truyền RJ45: 100m</span></div>
<div id="input_line_6"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Bước sóng : 1310/1550nm">• Bước sóng : 1310/1550nm</span></div>
<div id="input_line_7"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• 8 cổng RJ45 và 2 cổng quang Module SFP 1.25G">• 8 cổng RJ45 và 2 cổng quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_8"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.">• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.</span></div>
<div id="input_line_9">
<p><strong>Ứng dụng thực tế :</strong></p>
<p>Mở rộng kết nối Ethernet của bạn lên đến 0~25km bằng sợi quang;</p>
<p>Chuyển đổi Ethernet thành sợi quang, sợi quang thành đồng/copper Ethernet, đảm bảo tính mở rộng mạng tối ưu để kết nối hai hoặc nhiều nút mạng Ethernet.</p>
<p><strong>Thông số kỹ thuật:</strong></p>
<table width="98%">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" width="100%"><strong>Thông số kỹ thuật</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Nguồn cấp</td>
<td width="68%"> Nguồn tích hợp: 110~240AC</p>
<p>Nguồn chuyển đổi: 5V</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Cổng kết nối</td>
<td width="68%"> 2 cổng quang Module SFP 1.25G</p>
<p>8 cổng RJ45 1000Mbps</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Giao thức mạng</td>
<td width="68%"> IEEE802.3 (10Base-T)</p>
<p>IEEE802.3u (100Base-TX/FX)</p>
<p>IEEE802.3ab (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3z (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3x (Kiểm soát luồng)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Bước sóng</td>
<td width="68%"> 1310/1550nm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Khoảng cách</td>
<td width="68%"> Cáp quang đơn sợi Single-mode: 0-25km<br />
Dây cáp mạng:10Base-T : Cat3, 4, 5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)100Base-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)1000Base-T: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Môi trường làm việc</td>
<td width="68%"> Nhiệt độ làm việc : 20~50°C</p>
<p>Độ ẩm làm việc : 10%~90%</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Kích thước</td>
<td width="68%">200x100x25mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Trọng lượng</td>
<td width="68%">396g</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đèn LED hiển thị</td>
<td width="68%"> Đèn LED (LED Indicators)</p>
<p>PWR (Đèn chỉ thị Nguồn)</p>
<p>FDX (Chế độ mạng)</p>
<p>FX Link (Dữ liệu quang)</p>
<p>TX Link (Dữ liệu mạng)</p>
<p>FX 1000Mbps (Liên kết quang 1000Mbps)</p>
<p>TX 1000Mbps (Liên kết mạng 1000Mbps)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Chứng nhận</td>
<td width="68%"> Chứng chỉ an toàn CE, FCC, RoHS</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đóng gói</td>
<td width="68%"> Bộ chuyển đổi quang SFP (Media Converter) 1 cái,</p>
<p>Bộ chuyển đổi nguồn (Power Adapter) 1 cái,</p>
<p>Hướng dẫn sử dụng (User manual) 1 cái</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-2g8e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-2G8E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-2g8e-sfp/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">3470</post-id>	</item>
		<item>
		<title>CONVERTER-SFP NETTEK NT-1G2E-SFP</title>
		<link>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-1g2e-sfp/</link>
					<comments>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-1g2e-sfp/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[lebaovns]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 05 Oct 2023 19:34:40 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nettek.com.vn/?post_type=product&#038;p=3469</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bộ chuyển đổi quang diện dùng module SFP tốc độ 1.25G với 1 cổng Quang SFP và 2 cổng LAN</p>
<ul>
<li>Giao thức tiêu chuẩn : IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x</li>
<li>Port : 1 cổng SFP module, 2 Cổng LAN Gigabit 1.25G</li>
<li>Bước sóng hỗ trợ : Tùy thuộc vào module quang</li>
<li>Kích thước : 10*7*2.6(cm)</li>
<li>Nguồn điện : 5VDC-2A</li>
<li>Hãng: NETTEK</li>
</ul>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-1g2e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-1G2E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dòng sản phẩm này là một switch quang NETTEK NT-1G2E-SFP với 1 cổng quang và 2 ethernet. Có cổng RJ45 tự động thích ứng 10/100/1000Mbps và cổng quang 1.25Gbps. Mỗi cổng RJ45 hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX và chuyển tiếp dữ liệu với tốc độ tối đa, giúp đơn giản hóa việc xây dựng mạng và đáp ứng nhu cầu kết nối đa dạng. Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng trong môi trường giám sát ngoài trời như giao thông đường sắt, thành phố an toàn và giao thông thông minh.</p>
<div id="input_line_0"><strong><span id="input_part_0" class="" data-mention="Đặc điểm nổi bật :">Đặc điểm nổi bật :</span></strong></div>
<div id="input_line_2"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G">• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_3"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng">• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng</span></div>
<div id="input_line_4"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)">• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)</span></div>
<div id="input_line_5"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền RJ45: 100m">• Khoảng cách truyền RJ45: 100m</span></div>
<div id="input_line_6"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Bước sóng : 1310/1550nm">• Bước sóng : 1310/1550nm</span></div>
<div id="input_line_7"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• 1 cổng quang Module SFP 1.25G và 2 cổng RJ45 ">• 1 cổng quang Module SFP 1.25G và 2 cổng RJ45 </span></div>
<div id="input_line_8"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.">• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.</span></div>
<div>
<p><strong>Ứng dụng thực tế :</strong></p>
<p>Mở rộng kết nối Ethernet của bạn lên đến 0~25km bằng sợi quang;</p>
<p>Chuyển đổi Ethernet thành sợi quang, sợi quang thành đồng/copper Ethernet, đảm bảo tính mở rộng mạng tối ưu để kết nối hai hoặc nhiều nút mạng Ethernet.</p>
</div>
<div><strong>Thông số kỹ thuật:</strong></div>
<div></div>
<div id="input_line_9">
<table width="98%">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" width="100%"><strong>Thông số kỹ thuật</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Nguồn cấp</td>
<td width="68%"> Nguồn tích hợp: 110~240AC</p>
<p>Nguồn chuyển đổi: 5V</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Cổng kết nối</td>
<td width="68%"> 1 cổng quang Module SFP 1.25G</p>
<p>2 cổng RJ45 1000Mbps</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Giao thức mạng</td>
<td width="68%"> IEEE802.3 (10Base-T)</p>
<p>IEEE802.3u (100Base-TX/FX)</p>
<p>IEEE802.3ab (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3z (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3x (Kiểm soát luồng)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Bước sóng</td>
<td width="68%"> 1310/1550nm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Khoảng cách</td>
<td width="68%"> Cáp quang đơn sợi Single-mode: 0-25km<br />
Dây cáp mạng:10Base-T : Cat3, 4, 5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)100Base-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)1000Base-T: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Môi trường làm việc</td>
<td width="68%"> Nhiệt độ làm việc : 20~50°C</p>
<p>Độ ẩm làm việc : 10%~90%</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Kích thước</td>
<td width="68%">100x70x25mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Trọng lượng</td>
<td width="68%">175g</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đèn LED hiển thị</td>
<td width="68%"> Đèn LED (LED Indicators)</p>
<p>PWR (Đèn chỉ thị Nguồn)</p>
<p>FDX (Chế độ mạng)</p>
<p>FX Link (Dữ liệu quang)</p>
<p>TX Link (Dữ liệu mạng)</p>
<p>FX 1000Mbps (Liên kết quang 1000Mbps)</p>
<p>TX 1000Mbps (Liên kết mạng 1000Mbps)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Chứng nhận</td>
<td width="68%"> Chứng chỉ an toàn CE, FCC, RoHS</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đóng gói</td>
<td width="68%"> Bộ chuyển đổi quang SFP (Media Converter) 1 cái,</p>
<p>Bộ chuyển đổi nguồn (Power Adapter) 1 cái,</p>
<p>Hướng dẫn sử dụng (User manual) 1 cái</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-1g2e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-1G2E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-1g2e-sfp/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">3469</post-id>	</item>
		<item>
		<title>CONVERTER-SFP NETTEK NT-1G1E-SFP</title>
		<link>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-1g1e-sfp/</link>
					<comments>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-1g1e-sfp/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[lebaovns]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 05 Oct 2023 19:30:35 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nettek.com.vn/?post_type=product&#038;p=3466</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bộ chuyển đổi quang diện dùng module SFP tốc độ 1.25G với 1 cổng Quang SFP và 1 cổng LAN</p>
<ul>
<li>Giao thức tiêu chuẩn : IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x</li>
<li>Port : 1 cổng SFP module, 1 Cổng LAN Gigabit 1.25G</li>
<li>Bước sóng hỗ trợ : Tùy thuộc vào module quang</li>
<li>Kích thước : 10*7*2.6(cm)</li>
<li>Nguồn điện : 5VDC-2A</li>
<li>Hãng: NETTEK</li>
</ul>
<p>&#160;</p>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-1g1e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-1G1E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dòng sản phẩm này là một switch quang NETTEK NT-1G1E-SFP với 1 cổng quang và 1 ethernet. Có cổng RJ45 tự động thích ứng 10/100/1000Mbps và  cổng quang 1.25Gbps. Mỗi cổng RJ45 hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX và chuyển tiếp dữ liệu với tốc độ tối đa, giúp đơn giản hóa việc xây dựng mạng và đáp ứng nhu cầu kết nối đa dạng. Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng trong môi trường giám sát ngoài trời như giao thông đường sắt, thành phố an toàn và giao thông thông minh.</p>
<div id="input_line_0"><strong><span id="input_part_0" class="" data-mention="Đặc điểm nổi bật :">Đặc điểm nổi bật :</span></strong></div>
<div id="input_line_2"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G">• Cổng cáp quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_3"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng">• Hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX tự động thích ứng</span></div>
<div id="input_line_4"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)">• Khoảng cách truyền quang: 25Km (Singel-Mode)</span></div>
<div id="input_line_5"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Khoảng cách truyền RJ45: 100m">• Khoảng cách truyền RJ45: 100m</span></div>
<div id="input_line_6"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Bước sóng : 1310/1550nm">• Bước sóng : 1310/1550nm</span></div>
<div id="input_line_7"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• 1 cổng RJ45 và 1 cổng quang Module SFP 1.25G">• 1 cổng RJ45 và 1 cổng quang Module SFP 1.25G</span></div>
<div id="input_line_8"><span id="input_part_0" class="" data-mention="• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.">• Đèn LED dễ quan sát cung cấp trạng thái để theo dõi hoạt động mạng một cách dễ dàng.</span></div>
<p><strong>Ứng dụng thực tế :</strong></p>
<p>Mở rộng kết nối Ethernet của bạn lên đến 0~25km bằng sợi quang;</p>
<p>Chuyển đổi Ethernet thành sợi quang, sợi quang thành đồng/copper Ethernet, đảm bảo tính mở rộng mạng tối ưu để kết nối hai hoặc nhiều nút mạng Ethernet.</p>
<p><strong>Thông số kỹ thuật:</strong></p>
<table width="98%">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" width="100%"><strong>Thông số kỹ thuật</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Nguồn cấp</td>
<td width="68%"> Nguồn tích hợp: 110~240AC</p>
<p>Nguồn chuyển đổi: 5V</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Cổng kết nối</td>
<td width="68%"> 1 cổng quang Module SFP 1.25G</p>
<p>1 cổng RJ45 1000Mbps</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Giao thức mạng</td>
<td width="68%"> IEEE802.3 (10Base-T)</p>
<p>IEEE802.3u (100Base-TX/FX)</p>
<p>IEEE802.3ab (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3z (1000Base-TX)</p>
<p>IEEE802.3x (Kiểm soát luồng)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Bước sóng</td>
<td width="68%"> 1310/1550nm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Khoảng cách</td>
<td width="68%"> Cáp quang đơn sợi Single-mode: 0-25km<br />
Dây cáp mạng:10Base-T : Cat3, 4, 5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)100Base-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)1000Base-T: Cat5 hoặc cao hơn UTP (&lt;100m)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Môi trường làm việc</td>
<td width="68%"> Nhiệt độ làm việc : 20~50°C</p>
<p>Độ ẩm làm việc : 10%~90%</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Kích thước</td>
<td width="68%">100x70x25mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Trọng lượng</td>
<td width="68%">166g</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đèn LED hiển thị</td>
<td width="68%"> Đèn LED (LED Indicators)</p>
<p>PWR (Đèn chỉ thị Nguồn)</p>
<p>FDX (Chế độ mạng)</p>
<p>FX Link (Dữ liệu quang)</p>
<p>TX Link (Dữ liệu mạng)</p>
<p>FX 1000Mbps (Liên kết quang 1000Mbps)</p>
<p>TX 1000Mbps (Liên kết mạng 1000Mbps)</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Chứng nhận</td>
<td width="68%"> Chứng chỉ an toàn CE, FCC, RoHS</td>
</tr>
<tr>
<td width="31%">Đóng gói</td>
<td width="68%"> Bộ chuyển đổi quang SFP (Media Converter) 1 cái,</p>
<p>Bộ chuyển đổi nguồn (Power Adapter) 1 cái,</p>
<p>Hướng dẫn sử dụng (User manual) 1 cái</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-1g1e-sfp/">CONVERTER-SFP NETTEK NT-1G1E-SFP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thietbimangvietnam.vn">VNS</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thietbimangvietnam.vn/san-pham/converter-quang-sfp-nettek-nt-1g1e-sfp/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">3466</post-id>	</item>
	</channel>
</rss>
